Tổng Quan Hệ Thống
Kiểm tra toàn hệ thống
Kiểm tra router, dữ liệu proxy, NAT, routing và backup gần nhất.D:\BackupServer
Quản lý log
Xóa log thủ công hoặc đặt thời gian tự xóa để tránh server bị nặng.Rotating IPv4
Gom NestProxy, Proxy ShopLike và PPPoE vào một pool; mỗi kết nối mới đi qua một IPv4 khác nhau.
Port xoay IPv4
Chọn nguồn proxy, chế độ xoay và thiết bị sẽ sử dụng pool.172.31.90.5:14000
Chưa gắn thiết bị
Phân bổ thiết bịBấm để xem
| Thiết bị | Proxy được gán | Endpoint | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mở bảng để tải phân bổ thiết bị. | |||
Rotating IPv6
Gom nhiều ProxyV6 vào một port, mỗi request/kết nối đi qua một IPv6 khác nhau.
Port xoay IPv6
Chọn các ProxyV6 port sẽ tham gia pool xoay vòng.proxy.routerproxy.uk:15000
ProxyV6
Tạo port IPv6 riêng từ prefix PPPoE đã bound. Dữ liệu lưu riêng trong proxyv6_proxies.json.
Tạo ProxyV6
Chọn PPPoE có IPv6 bound, nhập số lượng cần tạo.
API rotate IPv6
Gọi link này để đổi IPv6 mới nhưng giữ nguyên port proxy.
https://api.routerproxy.uk/api/lua/proxyv6/rotate?proxy=proxy.routerproxy.uk:9000&key=<API_KEY>
Danh sách ProxyV6
Quản lý port IPv6 đã tạo.
| # | PPPoE | IPv6 | IP:Port | User | Rotate | Local range | Thiết bị | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có ProxyV6. | ||||||||
API & Domain NAT
Quản lý domain Cloudflare, endpoint proxy và whitelist NAT trên MikroTik.
Cloudflare DDNS
Trạng thái domain dashboard, API và proxy đang được đồng bộ.Whitelist NAT
Giới hạn IP được phép truy cập các port proxy công khai.| # | IP / CIDR | Ghi chú | Xóa |
|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách... | |||
Link truy cập ngoài
Dashboard dùng HTTPS; các port proxy dùng domain DNS-only riêng.| # | Interface | Port | Domain / Endpoint | Copy |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách proxy... | ||||
Danh Sách Proxy
Theo dõi kết nối, port convert và thiết bị được gán tại một nơi.
Xóa
| # | Giao Thức | Trạng Thái | IP Public : Port Proxy | WebRTC | Kết Nối Gốc | IP:Port Convert | Thiết Bị IP | ⚡ Tối ưu TCP | Tài Khoản / Mật Khẩu | Hành Động |
|---|
Proxy ShopLike
Quản lý API key và kho proxy ShopLike riêng, không trộn vào danh sách proxy chính.
GET /api/lua/shoplike/proxy-new?proxy=192.168.88.5&key=YOUR_API_KEY
Thêm API Key
Lưu key ShopLike và chọn vùng/proxy provider mặc định.
shoplike_proxies.json, không tự thêm vào Danh Sách Proxy.
Danh sách API Key
Quản lý key, proxy hiện tại và thao tác lấy proxy mới.
Thiết bị đã gánMở danh sách để kiểm tra nhanh IP đang sử dụng Proxy ShopLike.
0 thiết bị
Proxy SUI
Quản lý key, cổng cố định, thiết bị và nguồn Rotating IPv4 trong một giao diện thống nhất.
Tài khoản SUI Proxy
Nhập X-API-KEY mới hoặc để trống để đồng bộ lại khóa đã lưu.
Danh sách proxy
Cổng cố định bắt đầu từ 62000; NAT, WebRTC và Rotating IPv4 tự đồng bộ.
Proxy KiotProxy
Quản lý Proxy Key KiotProxy, đổi IP theo vùng và gắn trực tiếp cho thiết bị MikroTik.
GET /api/lua/kiotproxy/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Thêm Proxy Key
Key được mã hóa khi lưu; tài khoản và mật khẩu KiotProxy không được lưu trên dashboard.
Danh sách KiotProxy Key
Theo dõi IP, vị trí, thời gian chờ và trạng thái kết nối.
Proxy TMProxy
Quản lý API key TMProxy riêng, hỗ trợ lấy proxy mới và gắn thiết bị.
GET /api/lua/tmproxy/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Thêm TMProxy Key
Lưu API key, Location ID và ISP ID theo từng gói TMProxy.
tmproxy_proxies.json; gắn thiết bị, NAT và WebRTC dùng cùng cơ chế với ShopLike.
Danh sách TMProxy Key
Lấy proxy hiện tại, đổi proxy mới và gắn IP thiết bị.
| Thông tin | API / Tùy chọn | Proxy TMProxy | WebRTC | Thiết bị IP | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có TMProxy key. | ||||||
Proxy NestProxy
Quản lý key, port cố định và thiết bị trong một màn hình rõ ràng.
Thêm NestProxy Key
Lưu proxy_key theo từng gói NestProxy.
nestproxy_proxies.json, NAT/WebRTC và gắn thiết bị dùng cùng cơ chế với ShopLike.
NestProxy AI / MCP
Copy cấu hình MCP để AI gọi NestProxy.
Nâng cao
NestProxy AI / MCP
Copy cấu hình MCP để AI gọi NestProxy.
https://nestproxy.com/mcp
x-mcp-api-key
Chua co ket qua.
Danh sách NestProxy Key
Lấy proxy hiện tại, đổi proxy mới và gắn IP thiết bị.
Thiết bị đã gánMở danh sách để kiểm tra nhanh IP đang sử dụng NestProxy.
0 thiết bị
Quản Lý WireGuard
Quản lý tunnel, import cấu hình hoặc tạo proxy port trực tiếp từ VPN.
Chưa có thiết bị WireGuard
Danh Sách WireGuard
| # | ĐIỂM CUỐI (ENDPOINT) | ĐỊA CHỈ IP | KHÓA CÔNG KHAI (PUBLIC KEY) | KHÓA BÍ MẬT (PRIVATE KEY) | VỊ TRÍ | THIẾT BỊ | UPTIME | TRẠNG THÁI | HÀNH ĐỘNG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có dữ liệu WireGuard. Bấm "+ Thêm WireGuard" để bắt đầu. | |||||||||
Quản Lý IKEv2
Theo dõi kết nối và gắn thiết bị vào FastVPN IKEv2.
Thiết bị sử dụng IKEv2
Chỉ quản lý danh sách FASTVPN_IKEV2_CLIENTS trên router.
---
Quản Lý Container
Theo dõi tài nguyên và điều khiển Linux container trực tiếp trên MikroTik.
Danh sách Container
Trạng thái, mạng, tài nguyên và thao tác vòng đời.
Tạo Container mớiPull image, tạo VETH và nối vào bridge.
An toàn & hệ thốngThông tin runtime và lưu ý trước khi chạy image.
- Chỉ dùng image từ nguồn tin cậy.
- Nên lưu root-dir trên USB/SATA/NVMe thay vì flash trong.
- DHCP giúp tránh trùng IP; IP tĩnh phải đúng subnet của bridge.
- Chỉ bật log RouterOS khi cần debug.
- Xóa container không tự xóa VETH hoặc dữ liệu root-dir.
PPPoE Proxy
Quản lý đường truyền, cổng proxy và thiết bị trong một giao diện thống nhất.
Danh sách proxy
Thao tác khác
Quản Lý Người Dùng
| Username | Họ Tên | Mật Khẩu ĐN | Quyền | Tên Miền | Router IP | Router Pass | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách người dùng... | |||||||
Firewall Rules
| # | Chain | Action | Protocol | Dst Port | Out Interface | Comment | Status |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bấm "Quét Rules" để tải danh sách firewall | |||||||